Đào tạo thạc sĩ

 

Để đáp ứng nguồn lực trình độ cao về Tự động hóa cho xã hội, năm 2015 Khoa đã được phép đào tạo trình độ thạc sĩ chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa (theo Quyết định số: 579/QĐ-ĐHCNTT&TT ngày 5/8/2015). Với đội ngũ giảng viên PGS, TS có trình độ cao ở các trường Đại học danh tiếng: Đại học Bách khoa Hà Nội, Viện Công nghệ thông tin – Viện Hàn Lâm Việt Nam, Đại học kỹ thuật Quân sự….giảng dạy.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ CHUYÊN NGÀNH

KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA

(Kèm theo Quyết định số: 579/QĐ-ĐHCNTT&TT ngày 5/8/2015)

Mã số: 60 52 02 16

Đơn vị đào tạo: Khoa Công nghệ tự động hóa, Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông.

Năm bắt đầu đào tạo: 2015

Thời gian tuyển sinh: Tháng 3 và Tháng 9 hàng năm.

Môn thi tuyển:

Môn thi Cơ bản: Toán trong điều khiển;

Môn thi Cơ sở: Lý thuyết Điều khiển tự động;

Môn Ngoại ngữ: Trình độ tiếng Anh B.

Thời gian đào tạo: 02 năm (20 tháng).

Số tín chỉ tích lũy: 60 tín chỉ.

Tên văn bằng: Thạc sĩ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa.

STT Mã học phần Tên học phần SỐ TÍN CHỈ
Phần chữ Phần số
A. KHỐI KIẾN THỨC CHUNG (8 TÍN CHỈ)  

1

TPHI

531

Triết học 3
2 TENG 551 Tiếng Anh chuyên ngành 5
B. KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ (20 TÍN CHỈ)  
Các học phần bắt buộc (12 tín chỉ)  
1 TBTR 501 Phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên ngành 2
2 TBMA 502 Toán điều khiển 2
3 TBSP 503 Xử lý tín hiệu số nâng cao 2
4 TBMC 504 Đo lường, điều khiển và truyền thông công nghiệp 3
5 TBNL 505 Điều khiển hệ phi tuyến 3
Các học phần tự chọn ( 8 tín chỉ)  
1 TBRC 506 Lọc tối ưu và Điều khiển ngẫu nhiên 2
2 TBMS 507 Mô hình hoá và mô phỏng hệ thống 2
3 TBNA 508 Điều khiển mờ, mạng Nơron và ứng dụng 2
4 TBCM 509 Điều khiển chuyển động 2
5 TBFA 510 Công nghệ FPGA và ứng dụng trong điều khiển 2
6 TBIS 511 Lập trình tích hợp các hệ thống đo và điều khiển 2
C. KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH (20 TÍN CHỈ)  
Các học phần bắt buộc (12 tín chỉ)  
1 TMSF 512 Xây dựng phần mềm công nghiệp 3
2 TMPC 513 Điều khiển quá trình công nghệ 2
3 TMRB 514 Mô hình hóa và Điều khiển Robot 2
4 TMIP 515 Ứng dụng xử lý ảnh trong công nghiệp 3
5 TMPE 516 Điện tử công suất và điều khiển 2
Các học phần tự chọn (chọn 8 tín chỉ)  
1 TMET 517 Điều khiển tự động truyền động điện 2
2 TMMN 518 Đo và điều khiển qua mạng 2
3 TMCP 519 Công nghệ quản lý sản phẩm 2
4 TMNC 520 Điều khiển máy CNC 2
5 TMCS 521 Điều khiển số 2
6 TMPP 522 Kỹ thuật tự động trong nhà máy điện 2
7 TMGS 523 Lý thuyết máy điện tổng quát; máy điện đặc biệt 2
D. LUẬN VĂN THẠC SĨ 12
TỔNG SỐ TÍN CHỈ TÍCH LŨY  60

 

KHOA CÔNG NGHỆ TỰ ĐỘNG HÓA - TRƯỜNG ĐẠI HỌC CNTT&TT
Địa chỉ: Xã Quyết Thắng - Thành phố Thái Nguyên
Phòng 211, nhà C1, Trường Đại học CNTT&TT
Điện thoại: 0280 3 904 359  - Email: khoacntdh@ictu.edu.vn